Chương 1: Ôn tập và bổ sung cập nhật về phân số. Giải toán tương quan đến tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích

- Chọn bài bác -Bài 1: Ôn tập: định nghĩa về phân sốBài 2: Ôn tập: đặc thù cơ bản của phân sốBài 3: Ôn tập: đối chiếu hai phân sốBài 4: Ôn tập: đối chiếu hai phân số (tiếp theo)Bài 5: Phân số thập phânBài 6: Luyện tậpBài 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ nhì phân sốBài 8: Ôn tập: Phép nhân cùng phép chia hai phân sốBài 9: láo sốBài 10: láo lếu số (tiếp theo)Bài 11: Luyện tậpBài 12: rèn luyện chungBài 13: rèn luyện chungBài 14: rèn luyện chungBài 15: Ôn tập về giải toánBài 16: Ôn tập và bổ sung cập nhật về giải toánBài 17: Luyện tậpBài 18: Ôn tập và bổ sung về giải toán tiếp theoBài 19: Luyện tậpBài 20: luyện tập chungBài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dàiBài 22: Ôn tập bảng đơn vị chức năng đo khối lượngBài 23: Luyện tậpBài 24: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuôngBài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị chức năng đo diện tíchBài 26: Luyện tậpBài 27: Héc-taBài 28: Luyện tậpBài 29: luyện tập chungBài 30: luyện tập chungBài 31: luyện tập chung


Bạn đang xem: Bài 22 ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng

Xem cục bộ tài liệu Lớp 5: trên đây

Bài 1 trang 30 VBT Toán 5 Tập 1: a) Viết số hoặc phân số thích hợp vào khu vực chấm:1 tấn = …………. Tạ

1 tạ = …………. Yến

1 yến = …………. Kg

1 tấn = …………. Kg

b) 1kg = …………. Yến

1kg = ………….tạ

1kg = …………. Tấn

1g = ………….kg

Lời giải:

a) 1 tấn = 10 tạ

1 tạ = 10 yến

1 yến = 10 kg

1 tấn = 1000kg

b) 1kg =

*
yến

1kg =

*
tạ

1kg =

*
tấn

1g =

*
kg

Bài 2 trang 30 VBT Toán 5 Tập 1: Viết số phù hợp vào vị trí chấm:

a) 27 yến = …………. Kilogam 380kg = …………. Yến

380 tạ = …………. Kilogam 3000kg = …………. Tạ

49 tấn = …………. Kg 24 000kg = …………. Tấn




Xem thêm: Khi Nào Một Vật Được Coi Là Chuyển Động Khi Nào Một Vật Được Coi Là Chuyển Động?

b) 1kg 25g = …………. G 6080g = …………. Kg …………. G

2kg 50g = …………. G 47 350kg = …………. Tấn …………kg

Lời giải:

a) 27 yến = 270 kg 380kg = 38 yến

380 tạ=38000kg 3000kg =30 tạ

49 tấn = 49000kg 24 000kg =24 tấn

b) 1kg 25g = 1025g 6080g = 6kg 80g

2kg 50g = 2050g 47 350kg = 47 tấn 350kg

Bài 3 trang 30 VBT Toán 5 Tập 1: Điền vệt “>

6 tấn 3 tạ …………. 63 tạ 3050kg …………. 3 tấn 6 yến

13 kilogam 807g …………. 138hg tạ …………. 70kg

Lời giải:

6 tấn 3 tạ = 63 tạ 3050kg 138hg tạ Bài 4 trang 30 VBT Toán 5 Tập 1: người ta thu hoạch ở tía thửa ruộng được 3 tấn dưa chuột. Thửa ruộng trước tiên thu hoạch được 1000kg dưa chuột, thửa ruộng đồ vật hai thu hoạch được

*
số dưa chuột của thửa ruộng trang bị nhất.Hỏi thửa ruộng thứ ba thu hoạch được từng nào ki – lô – gam dưa chuột?

Lời giải: