Giải các phương trìnha)\(x(2x - 9) = 3x(x - 5)\)b)\(0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)\)c)\(3x - 15 = 2x(x - 5)\)d)\(\dfrac{3}{7} x - 1 = \dfrac{1}{7}x(3x - 7)\)




Bạn đang xem: Bài 23 toán 8 tập 2

a)\(x(2x - 9) = 3x(x - 5)\)\(\Leftrightarrow 2x^2 - 9x = 3x^2 - 15x \)\(\Leftrightarrow 2x^2 - 9x - 3x^2 + 15x = 0\)\(\Leftrightarrow -x^2 + 6x = 0\)\(\Leftrightarrow x( - x + 6) = 0\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} x = 0\\ -x + 6 = 0\end{array} \right.\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} x = 0\\ x = 6\end{array} \right.\)Vậy phương trình có tập nghiệm là\(S = \left\{0; \,6\right\} \)b)\(0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)\)\(\Leftrightarrow 0,5x (x - 3) - (x - 3)(1,5x - 1) = 0\)\(\Leftrightarrow (x - 3) <0,5x - (1,5x - 1)> = 0\)\(\Leftrightarrow (x - 3)(0,5x - 1,5x + 1) = 0\)\(\Leftrightarrow (x - 3)(-x + 1) = 0\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} x - 3 = 0\\ -x + 1 = 0\end{array} \right.\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} x = 3\\ x = 1\end{array} \right.\)Vậy phương trình có tập nghiệm là\(S = \left\{1; \,3\right\} \)c)\(3x - 15 = 2x(x - 5)\)\(\Leftrightarrow 3(x - 5) = 2x (x - 5) \)\(\Leftrightarrow 3(x - 5) - 2x(x - 5) = 0\)\(\Leftrightarrow (3 - 2x)(x - 5) = 0\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} 3 - 2x = 0\\ x - 5 = 0\end{array} \right.\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} 2x = 3\\ x = 5\end{array} \right.\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} x = \dfrac{3}{2}\\ x = 5\end{array} \right.\)Vậy phương trình có tập nghiệm là\(S = \left\{\dfrac{3}{2}; \,5\right\} \)d)\(\dfrac{3}{7} x - 1 = \dfrac{1}{7}x(3x - 7)\)\(\Leftrightarrow \dfrac{1}{7}(3x - 7) = \dfrac{1}{7}x(3x - 7)\)\(\Leftrightarrow \dfrac{1}{7}(3x - 7) - \dfrac{1}{7}x(3x - 7) = 0\)\(\Leftrightarrow \left(\dfrac{1}{7} -\dfrac{1}{7}x \right)(3x - 7) = 0\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} \dfrac{1}{7} -\dfrac{1}{7}x = 0\\ 3x - 7 = 0\end{array} \right.\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} \dfrac{1}{7}x = \dfrac{1}{7}\\ 3x = 7\end{array} \right.\)\(\Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} x = 1\\ x = \dfrac{7}{3}\end{array} \right.\)Vậy phương trình có tập nghiệm là\(S = \left\{\dfrac{7}{3}; \,1\right\} \)

Nhận xét:\(A.B = 0 \Leftrightarrow \left<\begin{array}{l} A = 0\\ B = 0\end{array} \right.\)


*

Tham khảo lời giải các bài tập Bài 4: Phương trình tích khác • Giải bài 21 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 Giải các phương... • Giải bài 22 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 Bằng cách phân tích vế... • Giải bài 23 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 Giải các phương... • Giải bài 24 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 Giải các phương... • Giải bài 25 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 Giải các phương... • Giải bài 26 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 TRÒ CHƠI (chạy tiếp...
Mục lục Giải bài tập SGK Toán 8 theo chương •Chương 1: Phép nhân và phép chia đa thức - Đại số 8 •Chương 1: Tứ giác - Hình học 8 •Chương 2: Phân thức đại số - Đại số 8 •Chương 2: Đa giác. Diện tích đa giác - Hình học 8 •Chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn - Đại số 8 •Chương 3: Tam giác đồng dạng - Hình học 8 •Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn - Đại số 8 •Chương 4: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều - Hình học 8
Bài trước Bài sau
Giải bài tập SGK Toán 8
Bài 4: Phương trình tích
• Giải bài 21 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 • Giải bài 22 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 • Giải bài 23 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 • Giải bài 24 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 • Giải bài 25 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2 • Giải bài 26 trang 17 – SGK Toán lớp 8 tập 2


Xem thêm: Thời Gian Xét Học Bạ Đại Học Mở Tp Hcm 2021, Cổng Thông Tin Tuyển Sinh

Chương 1: Phép nhân và phép chia đa thức Chương 1: Tứ giác Chương 2: Phân thức đại số Chương 2: Đa giác. Diện tích đa giác Chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn Chương 3: Tam giác đồng dạng Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn Chương 4: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều