Lớp 1

Đề thi lớp 1

Lớp 2

Lớp 2 - Kết nối tri thức

Lớp 2 - Chân trời sáng tạo

Lớp 2 - Cánh diều

Tài liệu tham khảo

Lớp 3

Lớp 3 - Kết nối tri thức

Lớp 3 - Chân trời sáng tạo

Lớp 3 - Cánh diều

Tài liệu tham khảo

Lớp 4

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 5

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 6

Lớp 6 - Kết nối tri thức

Lớp 6 - Chân trời sáng tạo

Lớp 6 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 7

Lớp 7 - Kết nối tri thức

Lớp 7 - Chân trời sáng tạo

Lớp 7 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 8

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 9

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 10

Lớp 10 - Kết nối tri thức

Lớp 10 - Chân trời sáng tạo

Lớp 10 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 11

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 12

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

IT

Ngữ pháp Tiếng Anh

Lập trình Java

Phát triển web

Lập trình C, C++, Python

Cơ sở dữ liệu


*

Lý thuyết, các dạng bài tập Toán 8Toán 8 Tập 1I. Lý thuyết & trắc nghiệm theo bàiII. Các dạng bài tậpI. Lý thuyết & trắc nghiệm theo bàiII. Các dạng bài tậpToán 8 Tập 1I. Lý thuyết & trắc nghiệm theo bài họcII. Các dạng bài tập
15 Bài tập Định lí Ta-lét trong tam giác có đáp án
Trang trước
Trang sau

15 Bài tập Định lí Ta-lét trong tam giác có đáp án

Bài viết 15 Bài tập Định lí Ta-lét trong tam giác có đáp án gồm các dạng bài tập về Định lí Ta-lét trong tam giác lớp 8 từ cơ bản đến nâng cao giúp học sinh lớp 8 biết cách làm bài tập Định lí Ta-lét trong tam giác.

Bạn đang xem: Bai tap định lý talet trong tam giác

Bài 1: Cho AB = 6 cm, AC = 18 cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là?


Quảng cáo

A. 1/2 B. 1/3

C. 2D. 3

Hiển thị đáp án

Ta có: AB/AC = 6/18 = 1/3

Chọn đáp án B.


Bài 2: Tìm độ dài x cho hình vẽ sau biết MN//BC

*

A. x = 2,75B. x = 5

C. x = 3,75D. x = 2,25

Hiển thị đáp án

Ta có: MN//BC ⇒ AM/ AB = AN/AC ⇔ 2/5 = 1,5/x ⇒ x = 3.75

Chọn đáp án C.


Bài 3: Cho AB/A"B" = CD/C"D"


Quảng cáo

⇔ AB.C"D" = A"B".CD ( I )

⇔ AB/CD = A"B"/C"D" ( II )

A. ( I ),( II ) đều sai.

B. ( I ),( II ) đều đúng.

C. Chỉ có ( I ) đúng

D. Chỉ có ( II ) đúng.

Hiển thị đáp án

Ta có: AB/A"B" = CD/C"D" ⇒ AB.C"D" = A"B".CD

⇔ AB/ CD = A"B"/C"D"

Khi đó cả ( I ),( II ) đều đúng.

Chọn đáp án B.


Bài 4: Cho các đoạn thẳng AB = 6cm, CD = 4cm, PQ = 8cm, EF = 10cm, MN = 25mm, RS = 15mm. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A. Đoạn AB và PQ tỉ lệ với hai đoạn thẳng EF vs RS.

B. Hai đoạn thẳng AB và RS tỉ lệ với hai đoạn thẳng EF và MN

C. Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng PQ và EF

D. Cả 3 phát biểu đều sai.

Xem thêm: Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 157 Trang 98, Toán Lớp 5 Vở Bài Tập 2 Bài 157 Trang 98

Hiển thị đáp án

Ta có:

*

*

Chọn đáp án B.


Bài 5: Cho các đoạn thẳng AB = 8cm, AC = 6cm, MN = 12cm, PQ = x cm. Tìm x để AB và CD tỉ lệ với MN và PQ?

Hiển thị đáp án

Bài 6: Cho tam giác ABC, trên AB lấy điểm M sao cho AM = 4cm và MB = 6cm . Qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N biết AC = 20cm . Tính AN?

A. 8cm B. 10cm

C. 12cm D. 6cm

Hiển thị đáp án

M nằm giữa A và B nên: AB = AM + MB = 10cm

Theo định lí Ta let ta có:

*

Chọn đáp án A


Bài 7: Cho ba điểm A, B và C thẳng hàng sao cho B nằm giữa A và C. Có AB = 7cm và. Tính AC

A. 14cm B. 7cm

C. 21cm D. 28cm

Hiển thị đáp án

Ta có:

⇒ BC = 2AB = 14cm

Vì B nằm giữa A và C nên: AC = AB + BC= 7 + 14 = 21cm

Chọn đáp án C


Bài 8: Cho tam giác ABC cân tại A có AB = 10cm. Lấy điểm M trên đoạn AB sao cho AM = 4cm, qua M kẻ đường thẳng d song song với BC cắt AC tại N. Tính tỉ số AN và AC?

*
Hiển thị đáp án

Vì tam giác ABC cân tại A nên AB = AC = 10cm

Vì MN// BC, theo định lí Ta – let ta có:

*

Mà AB = AC nên AM = AN = 4cm

Suy ra :

*

Chọn đáp án C


Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, AC =3cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho AM = 1cm. Dựng đường thẳng MN vuông góc AB. Tính BN

*
Hiển thị đáp án

Áp dụng định lí Py ta go vào tam giác ABC có:

BC2 = AB2 + AC2 = 42 + 32 = 25 nên BC = 5cm

Ta có: nên AC // MN

Áp dụng định lí Ta let ta có:

*

Chọn đáp án A


Bài 10: Cho tam giác ABC, một đường thẳng d song song với BC cắt AB và AC theo thứ tự tại M và N biết

*
và AN + AC = 16cm. Tính AN

Hiển thị đáp án

Ta có: MN // BC , theo định lí ta let ta có:

*

Lại có: AN + AC = 16cm nên AN + 3AN = 16

Suy ra: 4AN = 16 nên AN = 4cm

Chọn đáp án D


Bài 11: Cho hình vẽ, trong đó AB // CD và DE = EC. Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

*

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Hiển thị đáp án

Lời giải

*

Đáp án cần chọn là: C


Bài 12: Cho hình vẽ, trong đó AB // CD và DE = EC. Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

*

*

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Hiển thị đáp án

Bài 13: Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên, biết DE // AC, tìm x:

*

A. x = 6,5

B. x = 6,25

C. x = 5

D. x = 8

Hiển thị đáp án

Bài 14: Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết ED ⊥ AB, AC ⊥ AB, tìm x:

*

A. x = 3

B. x = 2,5

C. x = 2

D. x = 4

Hiển thị đáp án

Lời giải

Ta có: ED ⊥ AB, AC ⊥ AB ⇒ DE // AC (từ vuông góc đến song song), áp dụng định lý Talet, ta có:

*

⇔ x2 + 6x – 27 = 0

Vậy x = 3

Đáp án cần chọn là: A


Bài 15: Cho tam giác ABC có AB = 9cm, điểm D thuộc cạnh AB sao cho AD = 6cm. Kẻ DE song song với BC (E Є AC), kẻ EF song song với CD (F Є AB). Tính độ dài AF.

A. 6 cm

B. 5 cm

C. 4 cm

D. 7 cm

Hiển thị đáp án

Giới thiệu kênh Youtube hijadobravoda.com


CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, hijadobravoda.com HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!