3 A. PHƯƠNG PHÁP GIẢISo sánh hơn trong tiếng anh5 Bài tập về So sánh trong Tiếng Anh cực hay có lời giải5.2 Share Link Cập nhật Bài tập trắc nghiệm về so sánh trong Tiếng Anh có đáp an miễn phí

Thủ Thuật về Bài tập trắc nghiệm về so sánh trong Tiếng Anh có đáp an Chi Tiết

Trích từ tài liệu

Choose the best answer

Nội dung chính

Trích từ tài liệuA. PHƯƠNG PHÁP GIẢISo sánh hơn trong tiếng anh1. Cách dùngSo sánh hơn trong tiếng anh2. Công thứcSo sánh hơn trong tiếng anh3. Các trường hợp tính từ bất quy tắcSo sánh hơn trong tiếng anh✅ Bài tập câu so sánh trong tiếng Anh có đáp án – Bài tập ngữ pháp … vndoc › Tiếng Anh › Bài tập ngữ pháp tiếng AnhBài tập về So sánh trong Tiếng Anh cực hay có lời giảiVideo liên quan

1:Mary is the……….in her class

A:tall B: tallest C:taller D: the taller

2: In Viet Nam, it is normally……………. in the South than in the North.

Bạn đang xem: Bài tập trắc nghiệm về so sánh trong tiếng anh

hot B. hotter C. hottest D. hoter

3: The food is …………… than the last time I ate it.

badder B. bad C. worse D. worst

4: Ho Chi Minh city is ………….. than Hanoi.

big B. bigger C. biggest D. biger

5: Children often learn very ……………….. things around them.

quickly B. quicker C. quickest D. quick

6:She can not sing …………… but she can play the piano beautifully

good B. best C. goodly D. well

7: Jack is now …………….. than he used to be.

happy B. happier C. happiest D. happyer

8.The tourist company was ………….. down the street than I had thought

farther B. far C. farer D. farest

9.He tried very ……….. but still failled the exame.

hardly B. hard C. harder D. hardest

10.Detective books are………………… than science fiction ones.

more interesting B. interestingly C. interstinger D. interesting

11.Lan is ………………. than her sister.

lazy B. lazily C. lazier D. lazilier

12.He feels ……….. than last year because his study results are …………………

happy/ good B. happier/ gooder

more happy/more good D. happier/better

13.He is …………. maths than any other subjects.

better B. more good C. goodlier D. gooder

14.Phuong can speak English ……….. than Minh.

more fluent B. fluently C. fluent D. more fluently

15.Cinderrella danced …………… than any other girls the ball.

A.more graceful B. gracefuler C. gracefully D. more gracefully

16.Chemistry is …………….. than physics.

easy B. easily C. easier D. more easily

17.Rabbits run……………… than tortoises.

fast B. fastly C. fastlier D. faster

18.She can pronounce English words …………. than she could last term.

correctlier B . more correct C. more correctly D. correcter

19.The country is ………….. than the city.

quieter B . more quiet C. more quietly D. quietlier

20.In this class , the students are talking …………… than the teacher.

loudly B. more loud C. loudlier D. louder.

21.I can learn a subject …………… if I like it and ………… if I don’t like it.

good/ bad B. better/ worse C. better/ badlier D. gooder/worse

She is the most …………….. girl in our class.

intelligent B. intelligentest C. tall D. tallest

That T­shirt is the …………… we have in stock.

big B.bigger C. small D. smallest

This hat is the ……………… of all.

expensivest B. more expensive C. cheapest D. cheaper

Food becomes ………….. during the time of the flood.

more scarcer B. most scarce C. scarcest D. scarce

26.Lan is the most ……………. student in my class.

hard­work B. hard­working C. good D. best

This book is the ………………… of all

bored B.boring C. more boring D. most boring

She has ……….. books than I do.

A least B. fewer C. more few D. fewest

He finished the test …………..of all.

rapidly B. the most rapidly C. most rapidly D. more rapidly

Many chemicals react ……………..in acid solutions

A . more quick B. more quickly C. quicklier D. as quickly more

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: 50 Câu hỏi trắc nghiệm thành ngữ (idioms) Tiếng Anh có đáp án Bài tiếp theo: 100 Bài tập trắc nghiệm vướng mắc đuôi (tag questions) Tiếng Anh có đáp án

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢISo sánh hơn trong tiếng anh

1. Cách dùngSo sánh hơn trong tiếng anh

So sánh hơn thường được sử dụng cho việc so sánh 2 hay nhiều vật/người với nhau (với những trường hợp so sánh 1 vật với tổng thể ta dùng so sánh nhất)

2. Công thứcSo sánh hơn trong tiếng anh

*So sánh hơn với tính từ ngắn và trạng từ ngắn:S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + S2 + Axiliary VS1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + O/ N/ PronounVí dụ: This book is thicker than that one. *So sánh hơn với tính từ dài và trạng từ dài:S1 + more + L-adj/ L-adv + than + S2 + Axiliary VS1 + more + L-adj/ L-adv + than + O/ N/ PronounVí dụ: He is more intelligent than I am = He is more intelligent than me. Lưu ý:So sánh hơn được nhấn mạnh yếu tố bằng phương pháp thêm much hoặc far trước hình thức so sánhVí dụ: My house is far more expensive than hers.

3. Các trường hợp tính từ bất quy tắcSo sánh hơn trong tiếng anh

Tính từ Dạng so sánh hơn Good/ well Better Many/ much More Little Less Far Farther (về khoảng chừng cách)Further (nghĩa rộng ra) Near Nearer Late Later Old Older (về tuổi tác)Elder (về cấp bậc hơn là tuổi tác) Happy Happier Simple Simpler Narrow Narrower Clever Cleverer

✅ Bài tập câu so sánh trong tiếng Anh có đáp án – Bài tập ngữ pháp … vndoc › Tiếng Anh › Bài tập ngữ pháp tiếng Anh

Mời những bạn tải về Bài tập trắc nghiệm câu so sánh trong tiếng Anh có đáp án do VnDoc sưu tầm ѵà đăng tải nhằm mục đích đưa tới cho những bạn nguồn tài liệu ôn tập…

Bài tập về So sánh trong Tiếng Anh cực hay có lời giải

Trang trước

Trang sau

1. So sánh bằng

Dùng để so sánh 2 người, vật, hiện tượng kỳ lạ có tính tương đương, giống nhau

Đối với loại so sánh này, toàn bộ chúng ta không cần phân biệt tính từ ngắn và dài

– Cấu trúc (với tính từ): S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun

Ví dụ: Lan is as young as Hoa. (Lan thì bằng tuổi Hoa.)

– Cấu trúc (với danh từ đếm được):

S + V + as many + plural noun + as + noun/ pronoun/ Clause

Ví dụ: My brother has as many toys as me. (Anh trai tôi có nhiều đồ chơi như tôi.)

– Cấu trúc (với danh từ không đếm được):

S + V + as many + uncountable noun + as + noun/ pronoun/ clause

Ví dụ: I have as much money as my brother. (Tôi có cùng số tiền với anh tôi.)

2. So sánh hơn

*Tính/ trạng từ ngắn: S + V + adj/advngắn – er + than + N/pronoun

Ví dụ: My house is smaller than her house. (Nhà của tôi nhỏ hơn nhà đất của cô ấy.)

Lưu ý về kiểu cách thêm “er” riêng với tính/ trạng từ ngắn:

Đối với tính/ trạng từ kết thúc bằng chữ “e” thì ta chỉ thêm “r”Large → largerĐối với tính/ trạng từ kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm thì ta phải gấp hai phụ âm cuốiBig → biggerĐối với những tính từ kết thúc bằng “y” thì ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “er”Noisy → noisierĐối với tính từ có 2 âm tiết nhưng kết thúc bằng “y, ow, er, et, el” thì ta vẫn chia những từ này theo công thức so sánh hơn riêng với tính từ ngắnNarrow → narrowerHappy → happierQuiet → quieterClever → cleverer

*Tính/ trạng từ dài: S + V + more + adj/advdài + than + N/pronoun

Ví dụ: Jenny is more beautiful than me. (Jenny thì đẹp hơn tôi.)

*Bảng tính từ so sánh bất quy tắc:

Tính/ Trạng từSo sánh hơnNghĩaGood/ wellBetterTốt hơnBad/ badlyWorseTệ hơnLittleLessÍt hơnMuch/ manyMoreNhiều hơnFarFarther/ FurtherXa hơn

3. So sánh hơn nhất

Dùng để so sánh 3 người, vật, hiện tượng kỳ lạ trở lên

*Tính/ trạng từ ngắn: S + V + the + adj/advngắn- est

Ví dụ: This is the longest river in the world. (Đây là loại sông dài nhất trên toàn thế giới.)

Lưu ý về kiểu cách thêm “est” riêng với tính/ trạng từ ngắn:

Đối với tính/ trạng từ kết thúc bằng chữ “e” thì ta chỉ thêm “st”Large → the largestĐối với tính/ trạng từ kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm thì ta phải gấp hai phụ âm cuốiBig → the biggestĐối với những tính từ kết thúc bằng “y” thì ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “er”Noisy → the noisiestĐối với tính từ có 2 âm tiết nhưng kết thúc bằng “y, ow, er, et, el” thì ta vẫn chia những từ này theo công thức so sánh hơn riêng với tính từ ngắnNarrow → the narrowestHappy → the happiestQuiet → the quietestClever → the cleverest

*Tính/ trạng từ dài: S + V + the most + adj/advdài

Ví dụ: She is the most beautiful girl in my class. (Cô ấy là cô nàng xinh nhất lớp tôi.)

*Bảng tính từ so sánh bất quy tắc:

Tính/ Trạng từSo sánh hơnNghĩaGood/ wellThe bestTốt nhấtBad/ badlyThe worstTệ nhấtLittleThe leastÍt nhấtMuch/ manyThe mostNhiều nhấtFarThe farthest/ the furthestXa nhất

4. So sánh kép

Khi cần diễn tả những ý nghĩ như “càng…. càng…” người ta dùng thể so sánh kép (double comparative). Thể so sánh kép được tạo thành tùy từng số lượng ý mà ta muốn diễn đạt.

*Nếu chỉ có một ý:

– Đối với tính từ ngắn: Adj/ advngắn-er + and + adj/advngắn-er

Ví dụ: It is getting hotter and hotter. (Trời ngày càng nóng)

– Đối với tính từ dài: More and more + adj/advdài

Ví dụ: The storm became more and more violent. (Cơn bão ngày càng kinh hoàng)

*Nếu có 2 ý:

– Đối với tính từ ngắn: The + adj/ advngắn-er + S + V, The + adj/ advngắn-er + S + V

Ví dụ: The taller she gets, the thinner she is. (Cô ấy càng cao, cô ấy càng gầy.)

– Đối với tính từ dài: The + more + adj/ advdài + S + V, The + more + adj/ advngắn + S + V

Ví dụ: The more beautiful she is, the more attractive she gets. (Cô ấy càng xinh cô ấy càng thu hút.)

*The more + S + V, the more + S + V

Ví dụ: The more I know her, the more I hate her. (Tôi càng biết cô ấy, tôi càng thấy ghét cô ấy.)

Task 1. Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của động từ trong ngoặc

1. Her daughter is ……her (beautiful).

2. Summer is……….season of the year (hot)

3. That dog isn’t…….it looks (dangerous)

4. In the past, people were …….than today (polite)

5. It is…….today than it was yesterday (cold)

6. Our khách sạn was …….than all the others in the town (cheap)

7. What’s …….river in the world (long)

8. It was an awful day. It was …….day of my life (bad)

9. Everest is…….mountain in the world. It is …….than any other mountain (high)

10. I prefer this chair to the other one. It’s …….(comfortable)

Hiển thị đáp án

1. Her daughter is as beautiful as her.

2. Summer is the hottest season of the year.

3. That dog isn’t as dangerous as it looks.

4. In the past, people were more polite than today.

5. It is colder today than it was yesterday.

6. Our khách sạn was cheaper than all the others in the town.

7. What’s the longest river in the world.

8. It was an awful day. It was the worst day of my life.

9. Everest is the highest mountain in the world. It is higher than any other mountain.

10. I prefer this chair to the other one. It’s more comfortable.

Task 2. Viết lại những câu sau khởi đầu bằng từ cho trước sao cho nghĩa không thay đổi

1. This is the most delicious cake I’ve ever tasted.

⇒ I’ve…….

2. I’ve never met any more dependable person than George.

⇒ George is…….

3. There isn’t anybody as kind-hearted as your mother.

⇒ Your mother is…….

4. There is no better teacher in this school than Mr John.

⇒ Mr John is…….

5. Have you got any bigger than that one?

⇒ Is this…….?

Hiển thị đáp án

1. I’ve never tasted a more delicious cake than this one.

2. George is the most dependable person I’ve ever met.

3. Your mother is more kind-hearted than anyone.

4. Mr John is the best teacher in this school.

5. Is this the smallest hat you’ve got?

Task 3. Chọn đáp án đúng

1. Sarah is ……. chemistry than Susan.

A. good

B. well

C. better

D. best

2. I don’t work so hard…….my father.

A. so

B. as

C. than

D. more

3. Sam is the …….student in my class.

A. tall

B. most all

C. taller

D. tallest

4. No one in my class is …….beautiful…….her.

A. as/as

B. more/as

C. as/than

D. the/more

5. Going by train isn’t …….convenient as going by car.

A. so

B. as

C. more

D. A and B are correct

6. The test is not …….difficult …….it was last month.

A. as/as

B. so/as

C. more/as

D. A and B are correct

7. Peter usually drives …….Mary

A. more fast

B. fast than

C. faster than

D. B and C are correct

8. She cooked …….than you.

A. well

B. more good

C. better

D. more well

9. This film is …….interesting than that film.

A. most

B. less

C. as

D. so

10. My salary is …….his salary.

A. high

B. more high

C. higher than

D. more higher than

Hiển thị đáp án

1.C

2.B

3.D

4.A

5.D

6.D

7.C

8.C

9.B

10.C

Task 4. Viết lại câu với từ cho sẵn

1. The apartment is big. The rent is high.

⇒ The bigger ……..

2. We set off soon. We will arrive soon.

⇒ The sooner………

3. The joke is good. The laughter is loud.

⇒ The better………

4. She gets fat. She feels tired.

⇒ The fatter ……..

5. As he gets older, he wants to travel less.

⇒ The older ………

6. The children are excited with the difficult games.

⇒ The more ……..

7. People dive fast. Many accidents happen.

⇒ The faster ……..

8. I meet him much. I hate him much

⇒ The more ………

9. My boss works better when he is pressed for time,

⇒ The less ………

10. As he has much money, he wants to spend much.

⇒ The more ……….

Hiển thị đáp án

1. The bigger the apartment is, the higher the rent is..

2. The sooner we set off, the sooner we will arrive.

3. The better the joke is, the louder the laughter is.

4. The fatter she gets, the more tired she feels.

5. The older he gets, the less he want to travel.

6. The more difficult the games are, the more excited the children are.

7. The faster people drive, the more accidents happen..

8. The more I meet him, the more I hate him.

9. The less time my boss has, the better he works.

10. The more money he has, the more he wants to spend.

Task 5. Viết lại câu với từ cho sẵn

1. If you read many books, you will have much knowledge.

⇒ The more …….

2. He speaks too much and people feel bored.

⇒ The more …….

3. The growth in the economy makes people’s living condition better.

⇒ The more …….

4. He learned a lot of things as he traveled far.

⇒ The farther …….

Hiển thị đáp án

1. The more books you read, the more knowledge you will have.

2. The more he speaks, the more bored people feel.

3. The more the economy grows, the better people’s living condition is.

4. The farther he traveled, the more he learned.

Task 6. Dùng những hình thức so sánh với tính từ trong ngoặc

1. Mary is 10 years old. Julie is 8 years old. Mary is (old)……………………….Julie.

2. The Alps are very high. They are (high)……………………..mountains in Europe.

3. An ocean is (large)………………………….. a sea.

4. A Rolls Royce costs a lot of money. A Twingo costs less money.

A Rolls Royce is (expensive)………………………….a Twingo.

5. John’s results were good. Fred’s results were very poor. Fred’s results were (bad)…………………………..John’s.

6. This exercise is not difficult. It’s (easy)………………………….I expected.

7. The weather is not good today – it’s raining. I hope the weather will be (good)……………………next week.

8. People are not friendly in big cities. They are usually (friendly)………………….in small towns.

9. In the government of a country, the President is (important)…………………person.

10. People say that Chinese is (difficult)……………….to learn than English.

Hiển thị đáp án

1. older than

2. higher than

3. larger than

4. more expensive

5. worse than

6. easier than

7. better

8. friendlier

9. the most important

10. more difficult

Task 7. Chia dạng đúng của tính từ trong ngoặc

1. The movie was (interesting)…………….than the one on TV.

2. We’ve got (little)……………………….time than I thought.

3. This shirt is too small. I need a ( large)……………..one.

4. Lan is (clever)……………..and (pretty)……………….than Lien.

5. She is (nice)………………………than I expected.

6. This was the (big)………………….farm I’ve ever visited.

7. Who between the two workers is the (good)…………………..?

8. This old machine is (powerful)…………….than we thought.

9. The farmers have never had a (rich)………… harvest than that.

10. Which is (difficult)……………………, English or Math?

Hiển thị đáp án

1. more interesting

2. less

3. larger

4. cleverer – prettier

5. nicer

6. biggest

7. best

8. more powerful

9. richer

10. more difficult

Task 8. Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không đổi

1. Her old house is bigger than her new one.

⇒ Her new house……..

2. No one in my class is taller than Peter.

⇒ Peter……..

3. The black dress is more expensive than the white one.

⇒ The white dress……..

4. According to me, English is easier than Maths.

⇒ According to me, Maths……..

5. No one in my group is more intelligent than Mary.

⇒ Mary……..

6. No river in the world is longer than the Nile.

⇒ The Nile……..

7. Mount Everest is the highest mountain in the world.

⇒ No mountain……..

8. This is the first time I have ever met such a pretty girl.

⇒ She is……..

9. He works much. He feels tired.

⇒ The more……..

10. This computer works better than that one.

⇒ That computer……..

Hiển thị đáp án

1. Her new house isn’t so/ as big as her old one.

2. Peter is the tallest in my class.

3. The white dress isn’t so/ as expensive as the black one.

4. According to me, Maths isn’t so/ as easy as English.

5. Mary is the most intelligent in my group.

6. The Nile is the longest river in the world.

7. No mountain in the world is higher than Mount Everest.

8. She is the prettiest girl I have ever met.

9. The more he works, the more tired he feels.

10. That computer doesn’t work so/ as well as that one.

Xem thêm: Giải Toán 12 Nâng Cao ) - Sách Giáo Khoa Giải Tích 12 Nâng Cao

Giới thiệu kênh Youtube Tôi

Trang trước

Trang sau

://.youtube/watch?v=Z8nEgdzRf-I

Reply10Chia sẻ

*

Clip Bài tập trắc nghiệm về so sánh trong Tiếng Anh có đáp an ?

Bạn vừa Read nội dung bài viết Với Một số hướng dẫn một cách rõ ràng hơn về Clip Bài tập trắc nghiệm về so sánh trong Tiếng Anh có đáp an tiên tiến và phát triển nhất

Share Link Cập nhật Bài tập trắc nghiệm về so sánh trong Tiếng Anh có đáp an miễn phí

Bạn đang tìm một số trong những ShareLink Tải Bài tập trắc nghiệm về so sánh trong Tiếng Anh có đáp an Free.

Thảo Luận vướng mắc về Bài tập trắc nghiệm về so sánh trong Tiếng Anh có đáp an

Nếu sau khi đọc nội dung bài viết Bài tập trắc nghiệm về so sánh trong Tiếng Anh có đáp an vẫn chưa hiểu thì hoàn toàn có thể lại Comment ở cuối bài để Ad lý giải và hướng dẫn lại nha#Bài #tập #trắc #nghiệm #về #sánh #trong #Tiếng #Anh #có #đáp