Dũng cảm là dám đối mặt với sự thật dù nó có khó khăn và rất gian nan, là không trốn tránh, là tinh thần luôn lạc quan để vượt qua bao sóng gió của cuộc sống, là làm những việc mà người khác không dám làm, là dám đương đầu với những khó khắn thử thách của bản thân, dám đối diện với chính mình. Nói tóm lại, lòng dũng cảm là một đức tính vô cùng cần thiết đối với mỗi con người.

Bạn đang xem: Giải nghĩa từ dũng cảm


188110
Đây là một tính từ dùng để chỉ tính cách của con người hoặc động vật, tính cách gan dạ, tự tin, không run sợ trước những nguy hiểm, khó khăn. Ví dụ: Anh ta thật dũng cảm khi đứng lên chiến đấu với kẻ thù.
*
lucyta - Ngày 27 tháng 7 năm 2013
10752
Dũng cảm là dám đối mặt với sự thật+dám đương đầu với khó khăn, dám vượt qua mọi thử thách để vượt lên số phận, vượt lên chisngh mình+dám xả thân vào mọi hiểm nguy để làm những việc có ích cho xã hội, cộng đồng mà không cần công lao
126110
121112
có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm dũng cảm nhận khuyết điểm Đồng nghĩa: anh dũng, can đảm, gan dạ Trái ngh� <..>
Dũng cảm là dám đối mặt với sự thật dù nó có khó khăn và rất gian nan, là không trốn tránh, là tinh thầ <..>
Dũng cảm là dám đối mặt thực tại có thể là nguy hiểm, khó khăn, vất vả,...(không lảng tránh, tháo lui,...) và cố gắng vượt qua nó.
Dũng cảm không phải là không biết sợ, mà là dù sợ hãi nhưng nếu cần phải làm thì vẫn đối mặt tìm cách vượt qua
Dung cam la ko so hai ,luon san sang chien dau vi loi ich cua minh va cua nguoi Khac . Vi du : noi cho cha me biet diem Kem , bao ve ban khi ban bi bat nat
Dũng: dũng mảnh..mạnh mẻ..Cảm: lòng quả cảm..nhiet huyet..co tấm lòng nhân hậu.Dũng cảm: là người dám đương đầu trước mọi khó khăn thử thách bằng cả tấm lòng nhân hậu của mình.

Xem thêm: Top 10 Các Trường Đại Học Điểm Thấp Ở Tp Hcm, Top 10 Các Trường Đại Học Lấy Điểm Thấp Ở Tphcm


dũng cảm là;gan dạ, biết giúp đỡ người khác,cứu người,ko ăn hiếp con gái,giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn hoặc giải thích cho bạn hiểu những bài toán khó năng nổ
tt. Gan dạ, không sợ gian khổ nguy hiểm: Chàng trai dũng cảm lòng dũng cảm Tinh thần chiến đấu dũng cảm.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "dũng cảm". Những <..>
tt. Gan dạ, không sợ gian khổ nguy hiểm: Chàng trai dũng cảm lòng dũng cảm Tinh thần chiến đấu dũng cảm.
Gan dạ, không sợ gian khổ nguy hiểm. | : ""Chàng trai """dũng cảm"""."" | : ""Lòng """dũng cảm""" ."" | : ""Tinh thần chiến đấu """dũng cảm""".""
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi. Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!Thêm ý nghĩa