CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH by huyen ngo
*

1. Khái quát

1.1. vị trí

1.1.1. nhóm VIA, gồm:

1.1.1.1. oxi (O)

1.1.1.2. lưu huỳnh (S)

1.1.1.3. selen (Se)

1.1.1.4. telu (Te)

1.1.1.5. poloni (Po)

1.2. Cấu tạo nguyên tử

1.2.1. 1. Giống nhau

1.2.1.1. 6 e lớp ngoài cùng (ns2np4)

1.2.1.2. 2 e độc thân

1.2.2. 2. Khác nhau

1.2.2.1. Nguyên tử O không có phân lớp d

1.2.2.2. Các nguyên tố khác có phân lớp d nên có thể cs số oxi hóa +4, +6 trong hợp chất

1.3. Tính chất các nguyên tố

1.3.1. 1. Tính chất của đơn chất

1.3.1.1. là các phi kim mạnh (trừ Po)

1.3.1.2. có tính oxi hóa mạnh (nhưng yếu hơn các halogen trong cùng chu kì)

1.3.1.3. tính oxi hóa giảm từ O đén Po

1.3.2. 2. Tính chất của hợp chất

1.3.2.1. Hợp chất với Hidro

1.3.2.1.1. có dạng H2R

1.3.2.1.2. là nhũng chất khí, có mùi khó chịu, độc hại

1.3.2.1.3. dd trong nước có tính axit yếu

1.3.2.2. Hợp chất hdroxit

1.3.2.2.1. là những axit

1.3.2.2.2. tính axit tăng dần

2. Oxi

2.1. 1. Trạng thái tự nhiên

2.1.1. tồn tại trong không khí (20% thể tích không khí)

2.2. 2. Tính chất

2.2.1. a. Vật lí

2.2.1.1. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước

2.2.2. b. Hóa học

2.2.2.1. độ âm điện lớn, chỉ sau flo

2.2.2.2. là phi kim hoạt động,có tính oxi hóa mạnh

2.2.2.3. có số oxh -2 trong các hợp chất (trừ hợp chất với F và hợp chất peoxit)

2.2.2.4. tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au,Pt) và phi kim (trừ halogen)

2.2.2.5. tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ, hữu cơ

2.3. 3. Ứng dụng

2.3.1. dùng để thở

2.4. 4. Điều chế

2.4.1. a. Trong phòng thí ngiệm

2.4.1.1. phân hủy các hợp chất chứa oxi, kém bền với nhiệt

2.4.2. b. Trong công nghiệp

2.4.2.1. chưng cất phân đọn không khí

2.4.2.2. điện phân nước( có hòa tan chất điện li)

3. ozon (O3)

3.1. 1.Tính chất

3.1.1. a. Vật lí

3.1.1.1. chất khí, mùi đặc trưng, màu xanh nhạt

3.1.1.2. tan trng nước nhiều hơn oxi 16 lần

3.1.2. b. Hóa học

3.1.2.1. tính oxi hóa rất mạnh (mạnh hơn oxi)

3.1.2.1.1. oxi hóa được Ag thành Ag2O

3.1.2.1.2. oxi hóa I- thành I2

3.2. Ứng dụng

3.2.1. làm sạch không khí (nồng độ thấp)

3.2.2. tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

3.2.3. khử trùng nước, khử mùi

3.2.4. bảo quản hoa quả

3.2.5. chữa sâu răng

4. hidro peoxit

4.1. Tính chất

4.1.1. Vật lí

4.1.1.1. chất lỏng không màu. nặng hơn nước, tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào

4.1.2. Hóa học

4.1.2.1. ít bền, dễ bị phân hủy thành H2O và O2

4.1.2.2. vừa cóinhs khử vừa có tính oxi hóa

4.2. Ứng dụng

4.2.1. dùng để tẩy trắng

4.2.2. bảo vệ môi trường, khai thác mỏ

4.2.3. khử trùng hạt giống

4.2.4. chất bảo quản

4.2.5. chất sát trùng trong y khoa

5. Lưu huỳnh

5.1. Tính chất

5.1.1. Vật lí

5.1.1.1. có 2 dạng thù hình

5.1.1.2. là chất rắn màu vàng

5.1.2. Hóa học

5.1.2.1. có các số oxh -2,0,+4,+6

5.1.2.2. tác dụng với KL: thể hiện tính oxi hóa

5.1.2.3. tác dụng với phi kim: thể hiện tính khử

5.2. Ứng dụng

5.2.1. điều chế H2SO4

5.2.2. lưu hóa cao su

5.2.3. chế tạo diêm, chất tẩy, chất dẻo,...

5.3. Sản xuất

5.3.1. khai thác trong lòng đất

5.3.2. đốt H2S trong đk thiếu oxi

5.3.3. dùng H2S khử SO2

6. Hidro sunfua

6.1. Tính chất

6.1.1. Vật lí

6.1.1.1. khí không màu, mùi trứng thối rất độc

6.1.1.2. tan trong nước

6.1.2. Hóa học

6.1.2.1. 1. Tính axit yếu

6.1.2.1.1. tan trong nước tạo dd axit rất yếu (yếu hơn H2CO3)

6.1.2.1.2. Tác dụng với kiềm tạo 2 loại muối: muối trung hòa (S2-) và muối axit (HS-)

6.1.2.2. 2.Tính khử mạnh

6.1.2.2.1. lưu huỳnh có số oxh thấp nhất do đó có tính khử mạnh

6.1.3. Của muối sunfua

6.1.3.1. muối của KL nhóm IA, IIA (trừ Be) tan trong nước và tác dụng với các dd HC, H2SO4

6.1.3.2.


Bạn đang xem: Sơ đồ tư duy về oxi lưu huỳnh


Xem thêm: Tổng Hợp Lý Thuyết Toán 6 Học Kì 1 Đầy Đủ, Chi Tiết, Lý Thuyết Toán Lớp 6: Số Học 6 Và Hình Học 6

muối của các KL nặng như Pb, Cu không tan trong nước, và không tác dụng với các dd như HCl ,H2SO4

6.1.3.3. muối của các KL còn lạikhông tan trong nước nhưng tác dụng với các dd HCl, H2SO4