Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: Stand up

Loạt bài xích soạn, giải bài xích tập giờ Anh lớp 3 Unit 6: Stand up để giúp Giáo viên, phụ huynh bao gồm thêm tài liệu nhằm hướng dẫn các em học sinh lớp 3 dễ dàng dàng chuẩn bị bài nhằm học tốt môn giờ Anh lớp 3.

Bạn đang xem: Vở bài tập tiếng anh lớp 3 unit 6

Bạn đã xem: bài tập tiếng anh lớp 3 unit 6


*

*

Bài nghe:

a) Good morning, Mr Loc.

Good morning, class. Sit down, please!

b) Be quiet, boys!

Sorry, Sir.

Hướng dẫn dịch:

a) chào buổi sáng, thầy Lộc. / kính chào thầy Lộc buổi sáng!

Chào buổi sáng, cả lớp. Mời những em ngồi!

(Chào những em buổi sáng!)

b) Hãy giữ im lặng nào, các chàng trai/ cậu bé!

Chúng em xin lỗi thầy.

2. Point, say and do the actions. (Chỉ, nói và tiến hành những hành động).


*

Stand up! (Mời em đứng lên!)

a) come here

b) don"t talk

c) xuất hiện your book

d) close your book

Hướng dẫn dịch:

a) lại đây/đến đây.

b) không nói chuyện /im lặng.

c) hãy mở sách ra.

d) hãy đóng/gấp sách lại.

3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Don"t talk!

Come here, please!

Open your book, please!

Close your book, please!

Stand up, please!

Sit down, please!

Hướng dẫn dịch:

Không nói chuyện!

Xin vui mừng đến đây!

Xin vui tươi mở sách ra!

Xin vui miệng đóng sách lại!

Mời (em) đứng lên!

Mời (em) ngồi xuống!

4. Listen và tick. (Nghe và đánh dấu tick.)


*

Bài nghe:

1. A2. C 3. C

Nội dung bài xích nghe:

1. Mr Loc: Good morning, boys và girls.

Class: Good morning, Mr Loc.

Mr Loc: Sit down, please!

2. Miss Hien: Be quiet, boys!

Boy: Sorry, Miss Hien.

3. Class: Goodbye, Mr Loc.

Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

Hướng dẫn dịch:

1. Thầy Lộc: chào buổi sáng, các bạn nam và chúng ta nữ.

Cả lớp: Chào buổi sáng sớm thầy Lộc ạ.

Thầy Lộc: Ngồi xuống đi!

2. Cô Hiền: Hãy lặng lặng, chúng ta nam!

Cậu bé: Xin lỗi cô hiền hậu ạ.

3. Cả lớp: từ giã thầy Lộc ạ.

Thầy Lộc: từ giã cả lớp. Linda, đến đây, làm ơn!

5. Look and write. (Nhìn cùng viết).


*

1. Open your book, please!2. Be quiet, please!3. Close your book, please!4. Sit down, please!5. Come here, please!6. Stand up, please!Hướng dẫn dịch:

1. Xin vui tươi mở sách ra!

2. Hãy giữ tĩnh mịch nào!

3. Xin vui mắt đóng sách lại!

4. Xin vui vẻ ngồi xuống! / Mời ngồi xuống!

5. Xin sung sướng đến đây!/ Đến đây nào!

6. Xin sung sướng đứng lên! / Mời đứng lên!

6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi).

Xem thêm: Mùa Xuân Có Gió Gì Đến Sức Khỏe, Khí Hậu Hà Nội


Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson 2 trang 42 - 43

1. Look, listen & repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)