*



Bạn đang xem: Ý nghĩa tên thảo my

Bộ 140 艸 thảo <0, 4> 艹艹 thảocǎo, zì, tóu, jíMột dạng của bộ thảo 艸.
艹 có 4 nét, bộ thảo: cỏ(140)讨 có 5 nét, bộ ngôn: nói(149)艸 có 6 nét, bộ thảo: cỏ(140)討 có 10 nét, bộ ngôn: nói(149)草 có 10 nét, bộ thảo: cỏ(140)
1. Thiên cách: Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Gái(0) + 1 = 1 Thuộc hành: Dương Mộc Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Đây là con số cơ bản trong trăm ngàn sự việc, sự kiết tường rất lớn, giữ được số này là được phú quý, phồn vinh, phát đạt, thành công lớn, sống lâu. (điểm: 20/20)
2. Nhân cách: Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Gái(0) + Thảo(4) = 4 Thuộc hành: Âm Hoả
Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Tướng hung, mọi sự suy vi bại hoại, chết chóc. Mọi việc đều không như ý, suốt đời ảm đạm, không trọn vẹn, bệnh hoạn, tai hoạ liên tiếp. Nếu nhẫn nại , biết phục thiện, kiên nhẫn mới cải biến được vận mệnh. (điểm: 0/30)
3. Địa cách: Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Thảo(4) + My(0) = 4 Thuộc hành: Âm Hoả
Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Tướng hung, mọi sự suy vi bại hoại, chết chóc. Mọi việc đều không như ý, suốt đời ảm đạm, không trọn vẹn, bệnh hoạn, tai hoạ liên tiếp. Nếu nhẫn nại , biết phục thiện, kiên nhẫn mới cải biến được vận mệnh. (điểm: 0/20)
4. Ngoại cách: Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của My(0) + 1 = 1 Thuộc hành: Dương Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Đây là con số cơ bản trong trăm ngàn sự việc, sự kiết tường rất lớn, giữ được số này là được phú quý, phồn vinh, phát đạt, thành công lớn, sống lâu. (điểm: 10/10)
5. Tổng cách: Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sauTổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Gái(0) + Thảo(4) + My(0) = 4 Thuộc hành : Âm Hoả
Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Tướng hung, mọi sự suy vi bại hoại, chết chóc. Mọi việc đều không như ý, suốt đời ảm đạm, không trọn vẹn, bệnh hoạn, tai hoạ liên tiếp. Nếu nhẫn nại , biết phục thiện, kiên nhẫn mới cải biến được vận mệnh. (điểm: 0/20)
C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Được cấp trên chiếu cố, mọi điều thuận lợi thành công

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả - Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Tuy thịnh vượng nhất thời, nhưng căn cơ mỏng manh, sức kém chịu đựng, nếu thiên cách là mộc thì là điềm kiết

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Hoả - Mộc Quẻ này là quẻ Nửa kiết: Nhiều lao nhọc trong lòng, ngoài vẫn vui vẻ, vì người mà bỏ nhiều sức, giúp họ xử sự cuối cùng nhọc mà không công, nếu các cách các tương trợ thì thành công lớn

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Mộc - Hoả - Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Thời trẻ phát triển, tự tin mạnh, thiếu sức nhẫn nại, và cần tiến nhanh, quên kiểm tra nên chuốc lấy thất bại. Hoả rất vượng khi làm gì nên suy tính kỹ mới thành công


Đã có 1525 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này. 6978
Hà My (4032) Huyền My (2273)
Trà My (2239) Khánh My (1707)
Thảo My (1525) Diễm My (1283)
Hải My (803) Hoàng My (691)
Ngọc My (677) Kiều My (596)
Tuệ My (520) Hạ My (462)
Khả My (423) Tiểu My (412)
Bảo My (405) Quỳnh My (371)
Trúc My (333) Yến My (285)
Uyên My (256) Giáng My (253)
Diệu My (243) Phương My (243)
Ái My (235) Tú My (206)
Tố My (205) Nhã My (194)
Uyển My (184) Ánh My (138)
Nhật My (131) Gia My (130)
Trang My (129) Diệp My (128)
Kim My (112) Linh My (108)
Thanh My (106) Hồng My (103)
Khởi My (99) Tuyết My (94)
Hoài My (91) Hiền My (85)
Cát My (81) Thùy My (68)
My My (60) Hằng My (58)
Thị My (58) Cẩm My (55)
Hiểu My (55) Hạnh My (45)
Khải My (44) Tra My (41)



Xem thêm: Tải Ngay Bộ Hình Nền Samsung Đẹp Nhất Thế Giới, Hình Nền Điện Thoại Samsung Galaxy Đẹp Nhất

Minh Anh (16518) Minh Châu (15639)
An Nhiên (11423) Ánh Dương (11252)
Minh Khang (10132) Gia Hân (10030)
Nhật Minh (9408) Kim Ngân (8880)
Gia Hưng (8779) Minh Khôi (8696)
Bảo Châu (8520) Anh Thư (8329)
Linh Đan (8033) Bảo Ngọc (7900)
Hải Đăng (7856) Gia Huy (7653)
Gia Bảo (7543) Khánh Linh (7463)
Minh Quân (7286) Bảo Anh (7015)
Tuấn Kiệt (6769) Minh Nhật (6739)
Khánh Vy (6734) Tuệ An (6324)
Tuệ Nhi (6288) Khôi Nguyên (6100)
Thiên Kim (6091) Phúc Hưng (5998)
Bảo Hân (5967) Quỳnh Anh (5921)
Thiên Ân (5890) Phương Thảo (5865)
Tuệ Lâm (5704) Minh Ngọc (5694)
Khánh Ngân (5635) Bảo An (5541)
Đăng Khoa (5536) Bảo Khang (5448)
Khánh An (5363) Minh Đức (5307)
Phương Linh (5283) Nhật Vượng (5203)
Huy Hoàng (5129) Minh Trí (5039)
Phú Trọng (5034) Tú Anh (4965)
Tuệ Minh (4903) Minh An (4865)
Đăng Khôi (4802) Minh Đăng (4793)